Bột AD Ridielac gạo sữa 200g – Minh Anh Pharmacy Chain - tư vấn sức khỏe trực tuyến - siêu thị sữa - chăm sóc mẹ và bé
 
Hết hàng

Bột AD Ridielac gạo sữa 200g

Liên hệ

Bột ăn dặm Ridielac gạo sữa 200g

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Quy cách thùng: 24 hộp/thùng

+ CHÚ Ý:  Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ;

+ Sản phẩm này là thức ăn bổ sung và được ăn thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi

Bột ăn dặm RiDielac Gold dễ tiêu hóa được nghiên cứu bởi các chuyên gia từ Trung tâm nghiên cứu dinh dưỡng và phát triển sản phẩm VINAMILK, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ từ 6 đến 24 tháng tuổi, giúp bổ sung các dưỡng chất, hỗ trợ bé phát triển thể chất trong thời gian ăn dặm. 

HỖ TRỢ SỨC KHỎE HỆ TIÊU HÓA

Bổ sung lợi khuẩn Bifidobacterium, BB-12TM cùng chất xơ hòa tan inulin giúp tăng vi khuẩn có lợi, ức chế vi khuẩn có hại, hỗ trợ tốt sức khỏe hệ tiêu hóa, giúp bé hấp thu nguồn dưỡng chất dồi dào, cho bé phát triển thể chất khỏe mạnh.

BB-12™ là thương hiệu của Chr. Hansen A/S.

HỖ TRỢ DƯỠNG CHẤT CHO BÉ ĂN NGON VÀ KHỎE MẠNH

Lysin, vitamin nhóm B và Kẽm giúp bé ăn ngon miệng. Ngoài ra, sản phẩm có chứa 21 vitamin và khoáng chất bao gồm Sắt, Canxi, vitamin D3, C, A, E,... giúp bé phát triển cứng cáp hơn.

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÃO BỘ

Axít folic, I ốt, Sắt, Taurin, Axít linoleic, đặc biệt DHA kết hợp với Lutein tạo thành hệ dưỡng chất thiết yếu cho sự phát triển của não bộ, võng mạc mắt, tăng khả năng nhận thức, ghi nhớ và học hỏi của bé.


Dành cho trẻ từ 6-24 tháng tuổi.

THÔNG SỐ SẢN PHẨM

 

Thành phần trung bình (100g bột)Đơn vị 100g Bột 
Năng lượng/ EnergyKcal                418.0
Chất đạm/ Proteing                  15.0
Chất béo/ Fatg                     9.0
Acid linoleicmg            4,400.0
DHA (Docosahexaenoic acid)mg                  20.0
Hydrat Cacbon/ Carbohydrateg                  68.5
Chất xơ hòa tan/ Soluble fiberg                     2.0
Lysin/ Lysinemg            1,000.0
Taurin/ Taurinemg                  40.0
Luteinmcg                  35.0
Độ ẩm/ Moistureg                     2.5
Khoáng chất/ Minerals  
Natri/ Sodiummg                150.0
Kali/ Potassiummg                550.0
Calci/ Calciummg                470.0
Phospho/ Phosphorusmg                350.0
Magnesi/ Magnesiummg                  35.0
Sắt/ Ironmg                     7.7
Iod/ Iodinemcg                  80.0
Kẽm/ Zincmg                     3.2
Vitamin/ Vitamins  
Vitamin A IU            1,600.0
Vitamin D3IU                260.0
Vitamin Emg                     4.2
Vitamin K1mcg                  20.0
Vitamin Cmg                  52.0
Vitamin B1mcg                820.0
Vitamin B2mcg                700.0
Vitamin PPmg                     6.7
Vitamin B6mcg                810.0
Acid folicmcg                  82.0
Acid Pantothenic mg                     2.5
Vitamin B12mcg                     1.2
Biotinmcg                  21.0
Bình luận