Sữa bột NutriMed Euro Sure cho người lớn và trẻ trên 3 tuổi – Minh Anh Pharmacy Chain - tư vấn sức khỏe trực tuyến - siêu thị sữa - chăm sóc mẹ và bé
 
Hết hàng

Euro Sure 700g

430,000₫

Sữa bột NutriMed Euro Sure cho người lớn và trẻ trên 3 tuổi

Thông tin sản phẩm

Sữa bột NutriMed Euro Sure Sản phẩm cao năng lượng, tăng cường sức đề kháng của cơ thể Nguồn Protein chất lượng cao, giúp Cung cấp các acid amin thiết yếu và chuỗi nhánh Giảm nguy cơ trào ngược Cung cấp nguồn sinh tổng hợp Glutamin Chất béo nguồn thực vật dễ tiêu hoá, có lợi cho tim mạch Giúp bổ sung can-xi cho người có nhu cầu can-xi tăng cao Sản phẩm thơm, ngon, dễ uống

 
Công dụngSản phẩm cao năng lượng, tăng cường sức đề kháng của cơ thể Nguồn Protein chất lượng cao, giúp Cung cấp các acid amin thiết yếu và chuỗi nhánh Giảm nguy cơ trào ngược Cung cấp nguồn sinh tổng hợp Glutamin Chất béo nguồn thực vật dễ tiêu hoá, có lợi cho tim mạch Giúp bổ sung can-xi cho người có nhu cầu can-xi tăng cao Sản phẩm thơm, ngon, dễ uống
Thành phần

Sữa bột tan nhanh, non-dairy creamer, kem thực vật, maltodextrin, sucrose, soy protein, chất xơ hòa tan, whey protein, hỗn hợp vitamin và khoáng chất (Vitamin A acetare, Thiamine mononitrate, Riboflavin, Nicacinamide, Calcium D-pantothenate, Pyridoxine hydroclorid, Acid folic, Vitamin Potassium iodide, Ferric pyrophosphate, Magnesium citrate, Manganese sulphate, Sodium molydate, tricalcium phosphate, Sodium selenite, Zinc sulphate monohydrate), MCT, betaglucan, collagen type II, taurine, hương tổng hợp dùng cho thực phẩm.

Đối tượng sử dụng

 

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người già, phụ nữ mang thai, cho con bú, người bệnh, bệnh nhân sau mổ, thanh thiếu niên cần bổ sung caxi và năng lượng.

 

Hướng dẫn sử dụng

 

Trước khi pha vệ sinh tay và dụng cụ thật sạch. Nấu sôi dụng cụ pha trong nước sạch khoảng 10 phút. Đun sôi nước khoảng 5 phút, sau đó để nguội đến khi nước còn ấm. Pha 05 thìa gạt ngang vào 190ml nước. Ngày dùng 2-3 lần.

 

Cấu tạo

 

Tên chỉ tiêuĐVTTrong 100gTrong 100 KcalContentUnitIn 100gIn 100 Kcal
Năng lượngKcal420100EnergyKcal420100
Chất đạmg163.8Proteing163.8
Chất béog133.1Fatg133.1
MUFAg2.51.0MUFAg2.51.0
PUFAg0.60.13PUFAg0.60.13
Chất bột đườngg59.514.2Carbohydrateg59.514.2
Betaglucanmg5012Colostrum   
MCTmg1000238MCTmg1000238
Collage type IImg5011.9Collage type IImg5011.9
Taurinemg30071.4Taurinemg30071.4
Vitamin Cmg112.6Vitamin Cmg112.6
Selenmg51.19Selenmg51.19
Kẽmmg4.641.1Kẽmmg4.641.1
FOSg2.50.6FOSg2.50.6
Canximg1000238Caliciummg1000238
Photphomg540129Phosphorusmg540129
Vitamin D3IU4510.71Vitamin D3IU4510.71
Vitamin AIU900214Vitamin AIU900214
Vitamin B1mg0.620.15Vitamin B1mg0.620.15
Vitamin B2mg0.540.13Vitamin B2mg0.540.13
Vitamin B3mg4.321Vitamin B3mg4.321
Vitamin B5mg2.060.49Vitamin B5mg2.060.49
Vitamin B9mcg10825.71Vitamin B9mcg10825.71
Vitamin B12mcg0.920.22Vitamin B12mcg0.920.22
Vitamin EIU4.931.17Vitamin EIU4.931.17
Vitamin Hmcg8.21.95Vitamin Hmcg8.21.95
Vitamin K1mcg11.312.69Vitamin K1mcg11.312.69
Crômmcg4.81.14Chromiummcg4.81.14
Đồngmcg0.210.05Coppermcg0.210.05
I ốtmcg34.588.23lodinemcg34.588.23
Sắtmg1.710.4Ironmg1.710.4
Magiemg25.66.1Maganesiummg25.66.1
Manganmg0.390.09Manganesemg0.390.09
Molybdenummcg12.473Molybdenummcg12.473

 

Bảo quản

 

Bảo quản ở nhiệt độ thường nơi khô ráo sạch sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Lon đã mở phải được đậy kín và sử dụng hết trong 3 tuần.

Bình luận