Sữa nước Abbott Ensure gold vigor 237ml – Minh Anh Pharmacy Chain - tư vấn sức khỏe trực tuyến - siêu thị sữa - chăm sóc mẹ và bé
 
Hết hàng

AB Ensure gold vigor 237 ml

45,000₫

Thông tin dưới đây là thông tin trên nhãn được Bộ Y Tế phê duyệt

ENSURE - CÔNG THỨC DINH DƯỠNG ĐƯỢC CHỨNG MINH LÂM SÀNG GIÚP TĂNG CƯỜNG SỨC KHỎE, THỂ CHẤT VÀ CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.

Với hơn 30 nghiên cứu lâm sàng trong suốt 45 năm, Ensure là dinh dưỡng đầy đủ và cân đối(*) cho người lớn tuổi, hỗ trợ tăng cường sức khỏe, thể chất và chất lượng cuộc sống.

  • HMB (β-hydroxy-β-methylbutyrat)
    và protein chất lượng cao hỗ trợ xây dựng và phát triển khối cơ.

  • 28 Vitamin & khoáng chất thiết yếu giúp cơ thể khỏe mạnh. Giàu canxi, phốt pho và vitamin D giúp xương chắc khỏe.

  • Chất xơ FOS nuôi dưỡng vi sinh vật có lợi và giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh.

  • Các chất chống oxi hóa (beta caroten, vitamin C, E, kẽm và selen) giúp bảo vệ cơ thể.

  • Hỗn hợp chất béo thực vật giàu acid béo Omega 3-6-9 tốt cho tim mạch.
    Hàm lượng axit béo no và cholesterol thấp có lợi cho chế độ ăn lành mạnh.

CÔNG DỤNG

Ensure Gold Vigor bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và tăng cường sức khỏe.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Dùng trước hạn sử dụng in ở đáy chai, LẮC KỸ TRƯỚC KHI DÙNG. Sử dụng Ensure Gold Vigor dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng hướng dẫn.

Dùng nuôi ăn qua ống thông: Theo hướng dẫn của bác sĩ/ chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng và thể tích phải được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông.

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

Người lớn, người ăn uống kém, người bệnh cần phục hồi nhanh.

Ensure Gold Vigor không chứa Trans Fat (acid béo chuyển đổi), Gluten và Lactose.

Không dùng cho người bệnh Galactosemia. Không dùng qua đường tiêm tĩnh mạch. Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế. Sử dụng cho người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế.

THÀNH PHẦN

Nước, đường, maltodextrin bắp, dầu hướng dương giàu oleic, natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, magiê phosphat, kali clorid, kali phosphat, natri phosphat, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, natri molybdat, kali iodid, natri selenat), đạm sữa cô đặc, fructo-oligosaccharid (FOS), dầu đậu nành, bột sữa không béo, canxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tự nhiên và tổng hợp, gel cellulose, dầu hạt cải, VITAMIN (acid ascorbic, cholin clorid, dl-α-tocopheryl acetat, canxi pantothenat, niacinamid, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, vitamin A palmitat, acid folic, biotin, β-caroten, phylloquinon, Vitamin D3, Vitamin B12), monoglycerid, lecithin đậu nành, gôm cellulose, carrageenan, taurin, L-carnitin.

Thành Phần

Đơn vị

Giá trị dinh dưỡng
trên 237mL

Mức đáp ứng RNI/237 ml**

GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG VÀ MỨC ĐÁP ỨNG RNI TRONG 237 mL

Năng lượng

kcal

270

-

Chất đạm

g

11,0

-

Chất béo

g

9,00

-

Axit Oleic (omega 9)

g

5,25

-

Axit Linoleic (omega 6)

g

2,00

-

Axit α-linolenic (omega 3)

g

0,30

-

Carbohydrat

g

37,0

-

Oligofructose (FOS)

g

2,50

-

CaHMB

g

0,75

-

HMB

g

0,60

-

Carnitin

g

23,0

-

Taurin

g

27,0

-

Cholin

g

83,0

-

CÁC VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT

Vitamin A (Palmitat)

IU

909

45,45%

Vitamin A (β-caroten)

IU

121

-

Vitamin D3

IU

300

75,00%

Vitamin E

IU

7,2

40,00%

Vitamin K1

mcg

20,0

33,90%

Vitamin C

mg

32,7

46,71%

Vitamin B1

mg

0,49

40,83%

Vitamin B2

mg

0,60

46,15%

Niacin

mgNE

3,60

22,50%

Vitamin B6

mg

0,70

41,18%

Axit Folic

mcg

80

34,00%

Vitamin B12

mcg

2

83,33%

Biotin

mcg

105

-

Axit Pantothenic

mg

3,50

-

Natri

mg

197

-

Kali

mg

890

-

Clo

g

275

-

Canxi

g

275

27,50%

Phốt pho

g

320

45,71%

Magiê

g

89,0

43,41%

Sắt

g

2,43

13,28%

Kẽm

g

4,00

57,14%

Đồng

g

0,40

-

Mangan

g

0,85

-

Selen

mcg

20,20

58,82%

Crôm

mcg

25,0

-

Molybden

mcg

25,5

-

I-ốt

mcg

38,8

25,87%

(**) Đối với nam giới 19-60 tuổi.

% RNI CHO NỮ GIỚI VÀ CÁC LỨA TUỔI KHÁC

Thành Phần

Đơn vị
tính

Số lượng
/237ml

Mức đáp ứng RNI/237 ml

 

Nam 19-60 tuổi

Nam >60 tuổi

Nữ 19-60 tuổi

Nữ >60 tuổi

Vitamin A

IU

909

45.45%

45.45%

54.54%

45.45%

Vitamin D3

IU

300

75.00%

50.00%

75.00%

50.00%

Vitamin E

IU

7.2

40.00%

40.00%

40.00%

40.00%

Vitamin K1

mcg

20

33.90%

-

39.22%

-

Vitamin C

mg

32.7

46.71%

46.71%

46.71%

46.71%

Vitamin B1

mg

0.49

75.00%

50.00%

75.00%

50.00%

Vitamin B2

mg

0.6

46.15%

46.45%

54.55%

54.55%

Niacin

mgNE

3.6

22.50%

22.50%

25.71%

25.71%

Vitamin B6

mg

0.7

41.18%

41.18%

46.67%

46.67%

Acid Folic

mcg

80

75.00%

50.00%

75.00%

50.00%

Vitamin B12

mcg

2

83.33%

83.33%

83.33%

83.33%

Canxi

mcg

275

27.50%

27.50%

27.50%

27.50%

Phốt pho

mg

320

45.71%

45.71%

45.71%

45.71%

Magiê

mg

89

43.41%

43.41%

43.41%

43.41%

Sắt

mg

243

13.28%

-

6.20%

16.09%

Kẽm

mg

4

57.14%

81.63%

81.63%

81.63%

Selen

mcg

20

58.82%

60.61%

76.92%

80.00%

Iốt

mcg

38.8

25.87%

-

25.87%

-

BẢO QUẢN

Ở nhiệt độ phòng. Khi đã mở, phải sử dụng ngay. Phần chưa sử dụng phải đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Bình luận